贬低
biếm đê
- biǎndīHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 貶低hạ thấp; coi rẻ; chê bai例: 不要为了抬高自己而贬低别人。 – Đừng hạ thấp người khác để nâng mình lên.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
贬
biǎn
biếm
贝 tiền, của cải + 乏
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 乏 | fá phạp | thiếu | 缺乏 quēfá · thiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泛 | fàn phiến | rộng khắp Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước | 广泛 guǎngfàn · rộng khắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眨 | zhǎ trát | chớp mắt; trong nháy mắt Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 目 mắt | 眨眼 zhǎyǎn · chớp mắt; trong nháy mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 贬低
低
dī
đê
thấp
亻 người + 氐
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Hình bàng: 亻 người ≠ 广 mái nhà rộng | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抵 | dǐ để | chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 抵达 dǐdá · đến nơi; tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 贬低
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 遍地 | biàndì biến địa | khắp nơi; đầy mặt đất | HSK6 |