无精打采
vô tinh đả thái
- wújīng-dǎcǎiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 無精打采ủ rũ, uể oải; không chút tinh thần例: 他昨晚没睡好,今天一整天都无精打采的。 – Tối qua anh ấy ngủ không ngon nên cả ngày hôm nay đều uể oải.
21
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
无
wú
vô
không
一 một + 尢
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抚 | fǔ phủ | vỗ về; xoa dịu; trấn an Hình bàng: 一 một ≠ 扌 tay, động tác tay | 安抚 ānfǔ · vỗ về; xoa dịu; trấn an | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 无精打采
精
jīng
tinh
tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn
米 gạo + 青
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 请 | qǐng thỉnh | xin vui lòng, mời Hình bàng: 米 gạo ≠ 讠 lời nói | 请假 qǐngjià · xin nghỉ (phép) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 青 | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh Hình bàng: 米 gạo ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 青年 qīngnián · thanh niên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 清 | qīng thanh | trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch Hình bàng: 米 gạo ≠ 氵 nước | 清楚 qīngchu · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 情 | qíng tình | tình cảm; tình; tình hình Hình bàng: 米 gạo ≠ 忄 tim, tình cảm | 爱情 àiqíng · tình yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晴 | qíng tình | nắng, quang đãng Hình bàng: 米 gạo ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晴天 qíngtiān · ngày nắng; trời quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睛 | jīng tình | mắt Hình bàng: 米 gạo ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猜 | cāi thí | đoán Hình bàng: 米 gạo ≠ 犭 thú vật | 猜测 cāicè · đoán, suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 无精打采
打
dǎ
đả
đánh; gọi (điện); chơi (bóng)
扌 tay, động tác tay + 丁
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 灯 | dēng đăng | đèn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 红绿灯 hónglǜdēng · đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 可 | kě khả | thật là (nhấn mạnh); nhưng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 可爱 kě'ài · đáng yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 订 | dìng định | đặt (trước), đặt mua Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói | 预订 yùdìng · đặt trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顶 | dǐng đính | đỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 页 đầu | 登顶 dēngdǐng · lên tới đỉnh; (bóng) giành ngôi đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宁 | níng ninh | yên tĩnh, thanh bình Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà | 宁静 níngjìng · yên tĩnh, thanh bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厅 | tīng sảnh | phòng lớn, sảnh Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 餐厅 cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 丁 | dīng đinh | Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 一 một | 丁 dīng · Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钉 | dīng đinh | đóng (đinh); đính, khâu (cúc) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại | 钉子 dīngzi · cái đinh; (bóng) trở ngại, chỗ vướng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 叮 | dīng đinh | dặn dò; dặn đi dặn lại Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 叮嘱 dīngzhǔ · dặn dò; dặn đi dặn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盯 | dīng đinh | nhìn chằm chằm; theo dõi sát Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt | 盯 dīng · nhìn chằm chằm; theo dõi sát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 无精打采
采
cǎi
thái
hái; ngắt; thu thập; khai thác
爪 móng vuốt + 木
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 菜 | cài thái | món ăn, rau củ Hình bàng: 爪 móng vuốt ≠ 艹 cỏ, cây | 菜单 càidān · thực đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彩 | cǎi thái | (có) màu, nhiều màu Hình bàng: 爪 móng vuốt ≠ 彡 lông, vằn | 彩色 cǎisè · (có) màu, nhiều màu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睬 | cǎi thải | đếm xỉa; để ý tới Hình bàng: 爪 móng vuốt ≠ 目 mắt | 理睬 lǐcǎi · đếm xỉa; để ý tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 无精打采
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.