HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

雇佣

cố dong
  1. gùyōngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 雇傭
    thuê mướn (lao động)
    例: 这家公司雇佣了一百多名当地员工。 – Công ty này đã thuê hơn một trăm nhân viên người địa phương.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

雇
gù
cố
thuê; mướn (người, xe)
隹 chim + 户
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
护hù
hộ
bảo vệ; che chở; bênh vực
Hình bàng: 隹 chim ≠ 扌 tay, động tác tay
护照
hùzhào · hộ chiếu
Đồng thanh bàng
同声旁
户hù
hộ
hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhà窗户
chuānghu · cửa sổ
Đồng thanh bàng
同声旁
启qǐ
khải
khởi động; bắt đầu triển khai
Hình bàng: 隹 chim ≠ 口 miệng, nói, ăn
启动
qǐdòng · khởi động; bắt đầu triển khai
Đồng thanh bàng
同声旁
肩jiān
kiên
vai
Hình bàng: 隹 chim ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
并肩
bìngjiān · kề vai; sát cánh; sóng vai
Đồng thanh bàng
同声旁
炉lú
lò
lò vi sóng
Hình bàng: 隹 chim ≠ 火 lửa
微波炉
wēibōlú · lò vi sóng
Đồng thanh bàng
同声旁
妒dù
đố
ghen tị; đố kỵ
Hình bàng: 隹 chim ≠ 女 phụ nữ
忌妒
jìdu · ghen tị; đố kỵ
Đồng thanh bàng
同声旁
芦lú
lô
hoa lau; bông lau sậy
Hình bàng: 隹 chim ≠ 艹 cỏ, cây
芦花
lúhuā · hoa lau; bông lau sậy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 雇佣
佣
yōng
dong
亻 người + 用
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
用yòng
dụng
dùng不用
bùyòng · không cần
Đồng thanh bàng
同声旁
角jiǎo
giác
hào (1/10 tệ); góc; sừng
Hình bàng: 亻 người ≠ ⺈ dao
角度
jiǎodù · góc độ
Đồng thanh bàng
同声旁
拥yōng
dung
ôm, ôm ấp
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
拥抱
yōngbào · ôm, ôm ấp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 雇佣

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

启用qǐyòng
khải dụng
đưa vào sử dụng; kích hoạtHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác