掩耳盗铃
yểm nhĩ đạo linh
- yǎn'ěrdàolíngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 掩耳盜鈴bịt tai trộm chuông; tự lừa mình dối người例: 把问题藏起来不解决,就是掩耳盗铃。 – Giấu vấn đề đi mà không giải quyết thì chẳng khác gì bịt tai trộm chuông.
19
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
掩
yǎn
yểm
扌 tay, động tác tay + 奄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 淹 | yān yêm | ngập, làm ngập; chết đuối, đuối nước Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 淹没 yānmò · nhấn chìm; ngập; (bóng) lấn át | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 掩耳盗铃
耳
ěr
nhĩ
6 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 取 | qǔ thủ | lấy | 取得 qǔdé · đạt được; giành được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闻 | wén văn | ngửi | 新闻 xīnwén · tin tức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饵 | ěr nhử | mồi câu; mồi nhử | 诱饵 yòu'ěr · mồi câu; mồi nhử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 掩耳盗铃
盗
dào
đạo
trộm; ăn cắp; đánh cắp
皿 đồ đựng + 次
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 次 | cì thứ | lần Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 欠 há miệng, thiếu | 上次 shàng cì · lần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 资 | zī tư | lương Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 贝 tiền, của cải | 工资 gōngzī · lương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咨 | zī tư | tư vấn Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咨询 zīxún · tư vấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姿 | zī tư | tư thế Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 女 phụ nữ | 姿势 zīshì · tư thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瓷 | cí từ | sứ; đồ sứ Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 瓦 ngói | 瓷器 cíqì · đồ sứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 掩耳盗铃
铃
líng
linh
chuông
钅 kim loại + 令
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冷 | lěng lãnh | lạnh Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 冫 băng, lạnh | 寒冷 hánlěng · lạnh giá, rét buốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 零 | líng linh | không (số 0) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 雨 mưa, thời tiết | 零下 líng xià · dưới không độ; âm (nhiệt độ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 领 | lǐng lĩnh | lĩnh, nhận; dẫn Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 页 đầu | 本领 běnlǐng · bản lĩnh, năng lực, kỹ năng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 令 | lìng lệnh | khiến, làm cho; ra lệnh Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 亽 | 命令 mìnglìng · mệnh lệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怜 | lián liên | đáng thương Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 忄 tim, tình cảm | 可怜 kělián · đáng thương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邻 | lín lân | hàng xóm Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 邻居 línjū · hàng xóm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 龄 | líng linh | tuổi tác Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 齿 răng | 年龄 niánlíng · tuổi tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 聆 | líng linh | lắng nghe (trang trọng) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 耳 tai | 聆听 língtīng · lắng nghe (trang trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拎 | līn linh | xách Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 扌 tay, động tác tay | 拎 līn · xách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岭 | lǐng lĩnh | dãy núi; núi non Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 山 núi | 山岭 shānlǐng · dãy núi; núi non | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 掩耳盗铃
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.