HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

追捧

truy bưng
  1. zhuīpěngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    săn đón; hâm mộ cuồng nhiệt
    例: 这款游戏深受年轻人的追捧。 – Trò chơi này được giới trẻ săn đón nhiệt liệt.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

追

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 追捧
捧
pěng
bưng
bưng, nâng (bằng hai tay); tâng bốc
扌 tay, động tác tay + 奉
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
棒bàng
bổng
giỏi, cừ, tuyệt; khỏe
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ
棒球
bàngqiú · bóng chày
Đồng thanh bàng
同声旁
奉fèng
phụng
cống hiến; dâng hiến奉献
fèngxiàn · cống hiến; dâng hiến
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 追捧

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác