HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

诞辰

đản thìn
  1. dànchénHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 誕辰
    ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng)
    例: 学校举办活动,纪念鲁迅诞辰一百四十周年。 – Nhà trường tổ chức hoạt động kỷ niệm 140 năm ngày sinh Lỗ Tấn.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

诞
dàn
đản
讠 lời nói + 延
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
延yán
diên
kéo dài; hoãn lại; mời (văn viết)延长
yáncháng · kéo dài (thời gian)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 诞辰
辰
chén
thìn
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
晨chén
thần
buổi sáng sớm早晨
zǎochen · buổi sáng sớm
Đồng thanh bàng
同声旁
震zhèn
chấn
rung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh động地震
dìzhèn · động đất
Đồng thanh bàng
同声旁
振zhèn
chấn
rung, dao động振动
zhèndòng · rung, dao động
Đồng thanh bàng
同声旁
唇chún
thần
môi嘴唇
zuǐchún · môi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 诞辰

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác