栽
tài
- zāiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từtrồng; ngã, té nhào例: 春天到了,我们在院子里栽了几棵果树。 – Mùa xuân đến, chúng tôi trồng mấy cây ăn quả trong sân.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
栽
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 栽
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 灾 | zāi tai | tai họa, thiên tai | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.