即日
tức nhật
- jírìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từngay hôm nay; trong ít ngày tới例: 本规定自即日起执行。 – Quy định này có hiệu lực kể từ hôm nay.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
即
jí
tức
tức là; chính là; ngay (lập tức)
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 既 | jì kí | vừa… (vừa…); đã… (thì…) | 既然 jìrán · đã… thì…; một khi đã | Chữ hình cận 形近字 |
👀 即 / 既: Bên phải: 卩 (đốt tre) = 即; 旡 = 既.
Trong từ 即日
日
rì
nhật
ngày
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 目 | mù mục | chương trình | 节目 jiémù · chương trình | Chữ hình cận 形近字 |
| 曰 | yuē viết | nói rằng, rằng (văn cổ) | 曰 yuē · nói rằng, rằng (văn cổ) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
Trong từ 即日
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.