HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

艳丽

diễm lệ
  1. yànlìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 艷麗
    tươi đẹp rực rỡ; lộng lẫy
    例: 花园里开满了艳丽的花朵。 – Trong vườn nở đầy những bông hoa rực rỡ.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

艳
yàn
diễm
色 màu + 丰
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
丰fēng
phong
phong phú
Hình bàng: 色 màu ≠ 丨
丰富
fēngfù · phong phú
Đồng thanh bàng
同声旁
寿shòu
thọ
sống lâu, trường thọ
Hình bàng: 色 màu ≠ 寸 tấc, tay
长寿
chángshòu · sống lâu, trường thọ
Đồng thanh bàng
同声旁
邦bāng
bang
liên bang
Hình bàng: 色 màu ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
联邦
liánbāng · liên bang
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 艳丽
丽

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 艳丽

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

眼里yǎnli
nhãn lý
trong mắt; trong cách nhìn (của ai)HSK4
严厉yánlì
nghiêm lợi
nghiêm khắcHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác