艳丽
diễm lệ
- yànlìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 艷麗tươi đẹp rực rỡ; lộng lẫy例: 花园里开满了艳丽的花朵。 – Trong vườn nở đầy những bông hoa rực rỡ.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
艳
yàn
diễm
色 màu + 丰
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 丰 | fēng phong | phong phú Hình bàng: 色 màu ≠ 丨 | 丰富 fēngfù · phong phú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寿 | shòu thọ | sống lâu, trường thọ Hình bàng: 色 màu ≠ 寸 tấc, tay | 长寿 chángshòu · sống lâu, trường thọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邦 | bāng bang | liên bang Hình bàng: 色 màu ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 联邦 liánbāng · liên bang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 艳丽
丽
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 艳丽
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.