叼
điêu
- diāoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từngậm (trong miệng)例: 小狗叼着一根骨头跑开了。 – Chú chó con ngậm một khúc xương chạy đi.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
叼
diāo
điêu
ngậm (trong miệng)
口 miệng, nói, ăn + 刁
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 刁 | diāo điêu | làm khó dễ; gây khó dễ | 刁难 diāonàn · làm khó dễ; gây khó dễ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 叼
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 雕 | diāo điêu | chạm, khắc; điêu khắc; chim điêu | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.