HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

叼

điêu
  1. diāoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    ngậm (trong miệng)
    例: 小狗叼着一根骨头跑开了。 – Chú chó con ngậm một khúc xương chạy đi.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

叼
diāo
điêu
ngậm (trong miệng)
口 miệng, nói, ăn + 刁
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
刁diāo
điêu
làm khó dễ; gây khó dễ刁难
diāonàn · làm khó dễ; gây khó dễ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 叼

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

雕diāo
điêu
chạm, khắc; điêu khắc; chim điêuHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

掉diào
treo
rơiHSK2
调diào
điệu
điều động, chuyển (công tác)HSK3
吊diào
điếu
treo; cẩu (lên)HSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác