冰棍儿
băng côn nhi
- bīnggùnrHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 冰棍兒kem que例: 夏天放学后,孩子们最喜欢买一根冰棍儿吃。 – Mùa hè tan học, bọn trẻ thích nhất là mua một que kem để ăn.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
冰
bīng
băng
băng, nước đá
冫 băng, lạnh + 水
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 水 | shuǐ thuỷ | nước | 水果 shuǐguǒ · trái cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尿 | niào niệu | đi tiểu; nước tiểu Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 尸 thân người, nhà | 糖尿病 tángniàobìng · bệnh tiểu đường; đái tháo đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 永 | yǒng vĩnh | mãi mãi | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 冰棍儿
棍
gùn
côn
gậy; que; (chỉ người) kẻ côn đồ
木 cây, gỗ + 昆
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 混 | hùn hỗn | trộn lẫn; lẫn vào; sống lay lắt qua ngày Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 混合 hùnhé · trộn lẫn; pha trộn; hỗn hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昆 | kūn côn | côn trùng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昆虫 kūnchóng · côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 冰棍儿
儿
r
nhi
丿 + 乚
2 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Chữ hình cận 形近字 |
| 九 | jiǔ cửu | chín | 九 jiǔ · chín | Chữ hình cận 形近字 |
👀 儿 / 几 / 九: 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
Trong từ 冰棍儿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.