HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

撬

khiêu
  1. qiàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    cạy; nạy; bẩy
    例: 小偷撬开了门锁,偷走了电脑。 – Tên trộm cạy khóa cửa, lấy mất chiếc máy tính.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

撬

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 撬

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

翘qiào
kiều
vểnh; cong lên; nhếch lênHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

桥qiáo
kiều
cầuHSK3
巧qiǎo
xảo
trùng hợp, đúng lúc; khéo léoHSK3
敲qiāo
xao
gõHSK5
瞧qiáo
kiều
nhìn, xem (khẩu ngữ)HSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác