HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

报

báo
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    bàoHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3danh từphồn thể 報
    báo, tờ báo
    例: 爷爷每天早上都要看报。 – Sáng nào ông nội cũng đọc báo.
  2. 2.
    bàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3động từphồn thể 報
    báo, thông báo; đăng ký; báo đáp
    例: 请把您的姓名和手机号报一下。 – Xin anh/chị đọc giúp họ tên và số điện thoại di động.
0
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

报

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 报

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

抱bào
bão
ômHSK4
爆bào
bộc
nổ; vỡ tungHSK6
豹bào
báo
con báoHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

包bāo
bao
túi, baoHSK1
饱bǎo
bão
noHSK2
保bǎo
bảo
giữ, bảo vệ; đảm bảoHSK3
薄báo
bạc
mỏngHSK4
宝bǎo
bảo
báu vật, của quýHSK4
剥bāo
bác
bóc; lột (vỏ)HSK7-9
煲bāo
bao
nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác