报
báo
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.bàoHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3danh từphồn thể 報báo, tờ báo例: 爷爷每天早上都要看报。 – Sáng nào ông nội cũng đọc báo.
- 2.bàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3động từphồn thể 報báo, thông báo; đăng ký; báo đáp例: 请把您的姓名和手机号报一下。 – Xin anh/chị đọc giúp họ tên và số điện thoại di động.
0
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
报
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 报
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.