恐吓
khủng hách
- kǒnghèHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 恐嚇đe dọa; dọa nạt例: 他收到了一封恐吓信,马上报了警。 – Anh ấy nhận được một lá thư đe dọa và lập tức báo cảnh sát.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
恐
kǒng
khủng
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 巩
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 筑 | zhù trúc | xây, đắp; xây dựng Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ ⺮ tre | 建筑 jiànzhù · xây dựng; công trình kiến trúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巩 | gǒng củng | củng cố; vững chắc Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 工 công việc | 巩固 gǒnggù · củng cố; vững chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恐吓
吓
xià
hách
dọa
口 miệng, nói, ăn + 下
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 下 | xià hạ | xuống Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 一 một | 一下 yīxià · (sau động từ) một chút; thử; một cái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虾 | xiā hà | tôm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 虫 sâu bọ | 虾 xiā · tôm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恐吓
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.