树梢
thụ sao
- shùshāoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 樹梢ngọn cây例: 一只小鸟站在树梢上唱歌。 – Một chú chim nhỏ đậu trên ngọn cây hót líu lo.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
树
shù
thụ
cây
木 cây, gỗ + 对
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 对 | duì đối | đúng, đối với Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 寸 tấc, tay | 不对 bùduì · không đúng; sai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 树梢
梢
shāo
sao
木 cây, gỗ + 肖
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 消 | xiāo tiêu | tan biến, tiêu tan; xóa bỏ; tiêu khiển Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 取消 qǔxiāo · hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 销 | xiāo tiêu | bán; tiêu hủy, xóa bỏ; nấu chảy Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 钅 kim loại | 促销 cùxiāo · khuyến mãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悄 | qiāo tiêu | lặng lẽ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 忄 tim, tình cảm | 悄悄 qiāoqiāo · lặng lẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稍 | shāo tiêu | hơi, một chút Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 禾 lúa | 稍微 shāowēi · một chút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宵 | xiāo tiêu | Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà | 元宵 yuánxiāo · Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 削 | xuē tước | gọt; vót; (thể thao) cắt bóng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 刂 dao, cắt | 削减 xuējiǎn · cắt giảm; giảm bớt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哨 | shào sáo | cái còi; tiếng còi; trạm gác Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 口哨 kǒushào · tiếng huýt sáo; cái còi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峭 | qiào tiễu | dốc đứng; cheo leo Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 山 núi | 陡峭 dǒuqiào · dốc đứng; cheo leo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屑 | xiè tiết | khinh thường; không thèm (làm) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 尸 thân người, nhà | 不屑 bùxiè · khinh thường; không thèm (làm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俏 | qiào tiếu | xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người | 俊俏 jùnqiào · xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捎 | shāo sao | gửi kèm; nhờ mang hộ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 捎 shāo · gửi kèm; nhờ mang hộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 树梢
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.