埋伏
mai phục
- máifúHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từmai phục; phục kích; ẩn nấp例: 狮子埋伏在草丛里,等待猎物靠近。 – Con sư tử mai phục trong bụi cỏ, chờ con mồi tới gần.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
埋
mái
mai
chôn; vùi
土 đất + 里
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 里 | lǐ lý | trong Hình bàng: 土 đất ≠ 田 ruộng | 家里 jiā li · trong nhà; ở nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 理 | lǐ lý | để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ Hình bàng: 土 đất ≠ 王 ngọc, đá quý | 道理 dàolǐ · đạo lý, bài học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 童 | tóng đồng | trẻ con Hình bàng: 土 đất ≠ 立 đứng | 儿童 értóng · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厘 | lí li | cm Hình bàng: 土 đất ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厘米 límǐ · cm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狸 | li ly | con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt Hình bàng: 土 đất ≠ 犭 thú vật | 狐狸 húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲤 | lǐ lý | cá chép Hình bàng: 土 đất ≠ 鱼 cá | 鲤鱼 lǐyú · cá chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 埋伏
伏
fú
phục
亻 người + 犬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 突 | tū đột | nổi bật; làm nổi bật Hình bàng: 亻 người ≠ 穴 hang, lỗ | 突出 tūchū · nổi bật; làm nổi bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 默 | mò mặc | im lặng Hình bàng: 亻 người ≠ 黑 đen | 沉默 chénmò · im lặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厌 | yàn yếm | ghét Hình bàng: 亻 người ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 讨厌 tǎoyàn · ghét | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臭 | chòu xú | thối Hình bàng: 亻 người ≠ 自 tự mình | 臭 chòu · thối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 犬 | quǎn khuyển | chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 警犬 jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袱 | fu phục | gánh nặng Hình bàng: 亻 người ≠ 衤 áo quần | 包袱 bāofu · gánh nặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 埋伏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.