HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

埋伏

mai phục
  1. máifúHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    mai phục; phục kích; ẩn nấp
    例: 狮子埋伏在草丛里,等待猎物靠近。 – Con sư tử mai phục trong bụi cỏ, chờ con mồi tới gần.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

埋
mái
mai
chôn; vùi
土 đất + 里
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
里lǐ
lý
trong
Hình bàng: 土 đất ≠ 田 ruộng
家里
jiā li · trong nhà; ở nhà
Đồng thanh bàng
同声旁
理lǐ
lý
để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ
Hình bàng: 土 đất ≠ 王 ngọc, đá quý
道理
dàolǐ · đạo lý, bài học
Đồng thanh bàng
同声旁
童tóng
đồng
trẻ con
Hình bàng: 土 đất ≠ 立 đứng
儿童
értóng · trẻ con
Đồng thanh bàng
同声旁
厘lí
li
cm
Hình bàng: 土 đất ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厘米
límǐ · cm
Đồng thanh bàng
同声旁
狸li
ly
con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
Hình bàng: 土 đất ≠ 犭 thú vật
狐狸
húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
Đồng thanh bàng
同声旁
鲤lǐ
lý
cá chép
Hình bàng: 土 đất ≠ 鱼 cá
鲤鱼
lǐyú · cá chép
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 埋伏
伏
fú
phục
亻 người + 犬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
突tū
đột
nổi bật; làm nổi bật
Hình bàng: 亻 người ≠ 穴 hang, lỗ
突出
tūchū · nổi bật; làm nổi bật
Đồng thanh bàng
同声旁
默mò
mặc
im lặng
Hình bàng: 亻 người ≠ 黑 đen
沉默
chénmò · im lặng
Đồng thanh bàng
同声旁
厌yàn
yếm
ghét
Hình bàng: 亻 người ≠ 厂 sườn núi, xưởng
讨厌
tǎoyàn · ghét
Đồng thanh bàng
同声旁
臭chòu
xú
thối
Hình bàng: 亻 người ≠ 自 tự mình
臭
chòu · thối
Đồng thanh bàng
同声旁
犬quǎn
khuyển
chó nghiệp vụ (cảnh sát)警犬
jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát)
Đồng thanh bàng
同声旁
袱fu
phục
gánh nặng
Hình bàng: 亻 người ≠ 衤 áo quần
包袱
bāofu · gánh nặng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 埋伏

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác