护理
hộ lý
- hùlǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 護理chăm sóc; điều dưỡng; dưỡng (da, tóc)例: 手术后,护士们细心地护理着病人。 – Sau ca phẫu thuật, các y tá tận tình chăm sóc bệnh nhân.
13
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
护
hù
hộ
bảo vệ; che chở; bênh vực
扌 tay, động tác tay + 户
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 户 | hù hộ | hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhà | 窗户 chuānghu · cửa sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 启 | qǐ khải | khởi động; bắt đầu triển khai Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 启动 qǐdòng · khởi động; bắt đầu triển khai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肩 | jiān kiên | vai Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 并肩 bìngjiān · kề vai; sát cánh; sóng vai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炉 | lú lò | lò vi sóng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 微波炉 wēibōlú · lò vi sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妒 | dù đố | ghen tị; đố kỵ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 女 phụ nữ | 忌妒 jìdu · ghen tị; đố kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雇 | gù cố | thuê; mướn (người, xe) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 隹 chim | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芦 | lú lô | hoa lau; bông lau sậy Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 芦花 lúhuā · hoa lau; bông lau sậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 护理
理
lǐ
lý
để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ
王 ngọc, đá quý + 里
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 里 | lǐ lý | trong Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 田 ruộng | 家里 jiā li · trong nhà; ở nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 童 | tóng đồng | trẻ con Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 立 đứng | 儿童 értóng · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厘 | lí li | cm Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厘米 límǐ · cm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 埋 | mái mai | chôn; vùi Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 土 đất | 埋葬 máizàng · chôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狸 | li ly | con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 犭 thú vật | 狐狸 húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲤 | lǐ lý | cá chép Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 鱼 cá | 鲤鱼 lǐyú · cá chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 护理
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 狐狸 | húli hồ ly | con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | HSK7-9 |