HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

积淀

tích điến
  1. jīdiànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 積澱
    tích tụ, lắng đọng; vốn tích lũy (văn hóa, kinh nghiệm)
    例: 这座古城有着深厚的历史文化积淀。 – Thành cổ này có bề dày tích tụ lịch sử văn hóa sâu sắc.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

积
jī
tích
tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích
禾 lúa + 只
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
识shí
thức
biết; nhận biết; kiến thức
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 讠 lời nói
认识
rènshi · quen biết
Đồng thanh bàng
同声旁
只zhǐ
chỉ
chỉ
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn
只能
zhǐ néng · chỉ có thể; đành phải
Đồng thanh bàng
同声旁
职zhí
chức
công nhân viên chức, nhân viên
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 耳 tai
职工
zhígōng · công nhân viên chức, nhân viên
Đồng thanh bàng
同声旁
织zhī
chức
dệt; đan
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 纟 tơ, sợi
组织
zǔzhī · tổ chức
Đồng thanh bàng
同声旁
帜zhì
xí
cờ; ngọn cờ
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 巾 khăn, vải
旗帜
qízhì · cờ; ngọn cờ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 积淀
淀
diàn
điến
氵 nước + 定
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
定dìng
định
định, quyết định; đặt (trước)一定
yīdìng · nhất định
Đồng thanh bàng
同声旁
绽zhàn
trán
nở rộ; bừng nở
Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi
绽放
zhànfàng · nở rộ; bừng nở
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 积淀

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

祭奠jìdiàn
tế điện
cúng tế; tưởng niệm (người đã khuất)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác