上瘾
thượng ẩn
- shàngyǐnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 上癮nghiện; thành nghiện例: 这个游戏很容易让人上瘾。 – Trò chơi này rất dễ khiến người ta nghiện.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
上
shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 让 | ràng nhượng | để, làm cho, nhường Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói | 转让 zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 上瘾
瘾
yǐn
ẩn
cơn nghiện; thói nghiện, sự ham mê
疒 bệnh + 隐
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 隐 | yǐn ẩn | che giấu; ẩn giấu Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 隐藏 yǐncáng · che giấu; ẩn giấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 上瘾
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.