HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

拓展

thác triển
  1. tuòzhǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    mở rộng; phát triển (thị trường, lĩnh vực)
    例: 公司正在积极拓展海外市场。 – Công ty đang tích cực mở rộng thị trường nước ngoài.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

拓
tuò
thác
扌 tay, động tác tay + 石
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
石shí
thạch
hòn đá
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 丆
石头
shítou · hòn đá
Đồng thanh bàng
同声旁
岩yán
nham
đá; nham thạch
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 山 núi
岩石
yánshí · đá; nham thạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 拓展
展
zhǎn
triển
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
辗zhǎn
triển
trằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay辗转
zhǎnzhuǎn · trằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 拓展

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác