蒜
toán
- suànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từtỏi例: 蒜头发芽了还能吃吗? – Tỏi nảy mầm rồi thì còn ăn được không?
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蒜
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 蒜
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 算 | suàn toán | tính; coi như, được xem là | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 酸 | suān toan | chua | HSK4 |