崇高
sùng cao
- chónggāoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từcao cả; cao quý; cao thượng例: 教师是一个崇高的职业。 – Nghề giáo là một nghề cao quý.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
崇
chóng
sùng
山 núi + 宗
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 综 | zōng tổng | tổng hợp Hình bàng: 山 núi ≠ 纟 tơ, sợi | 综合 zōnghé · tổng hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宗 | zōng tông | vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái Hình bàng: 山 núi ≠ 宀 mái nhà | 宗教 zōngjiào · tôn giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棕 | zōng tông | màu nâu Hình bàng: 山 núi ≠ 木 cây, gỗ | 棕色 zōngsè · màu nâu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粽 | zòng tống | bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ) Hình bàng: 山 núi ≠ 米 gạo | 粽子 zòngzi · bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 崇高
高
gāo
cao
cao
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 搞 | gǎo | làm | 搞好 gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敲 | qiāo xao | gõ | 敲门 qiāo mén · gõ cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稿 | gǎo cảo | bản thảo; bài gửi đăng | 稿件 gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 崇高
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.