同舟共济
đồng chu cộng tế
- tóngzhōu-gòngjìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 同舟共濟cùng thuyền qua sông; bóng: đồng tâm hiệp lực vượt khó khăn例: 困难面前,全体员工同舟共济,渡过了难关。 – Trước khó khăn, toàn thể nhân viên đồng tâm hiệp lực, vượt qua cửa ải.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
同
tóng
đồng
giống; cùng; với (giới từ)
6 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 洞 | dòng động | lỗ, hang | 漏洞 lòudòng · lỗ thủng; sơ hở, lỗ hổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铜 | tóng đồng | đồng (kim loại) | 铜牌 tóngpái · huy chương đồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筒 | tǒng đồng | ống; vật hình ống | 话筒 huàtǒng · micrô; ống nghe điện thoại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 同舟共济
舟
zhōu
chu
kết cấu độc thể · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 盘 | pán bàn | đĩa, mâm; (lượng từ) đĩa, ván | 光盘 guāngpán · đĩa CD, VCD, DVD | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 同舟共济
共
gòng
cộng
tổng cộng; cùng, chung
八 tám, chia + 龷
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 供 | gōng cung | cung cấp; dành cho (để dùng) Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 亻 người | 供应 gōngyìng · cung cấp, cung ứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洪 | hóng hồng | lũ lụt; nước lũ Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 氵 nước | 洪水 hóngshuǐ · lũ lụt; nước lũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巷 | xiàng hạng | ngõ; hẻm Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 巳 | 大街小巷 dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烘 | hōng hồng | hơ; sấy; nướng Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 火 lửa | 烘焙 hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哄 | hòng hống | (hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói) Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 口 miệng, nói, ăn | 起哄 qǐhòng · la ó; trêu chọc ầm ĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粪 | fèn phân | phân (người, động vật) Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 米 gạo | 粪便 fènbiàn · phân; chất thải (người, động vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拱 | gǒng củng | chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 扌 tay, động tác tay | 拱 gǒng · chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 同舟共济
济
jì
tế
氵 nước + 齐
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 齐 | qí tề | đủ, đầy đủ; đều, ngay ngắn | 整齐 zhěngqí · gọn gàng, ngăn nắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挤 | jǐ tễ | chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 挤压 jǐyā · ép; nén; chèn ép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剂 | jì tễ | thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc) Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt | 剂量 jìliàng · liều lượng (thuốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 同舟共济
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.