倚
ỷ
- yǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từdựa, tựa; ỷ vào, cậy例: 她倚在窗边,静静地望着远方。 – Cô ấy tựa bên cửa sổ, lặng lẽ nhìn về phía xa.
6
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
倚
yǐ
ỷ
dựa, tựa; ỷ vào, cậy
亻 người + 奇
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 骑 | qí kỵ | cưỡi, đi (xe đạp, xe máy) Hình bàng: 亻 người ≠ 马 ngựa | 骑车 qí chē · đi xe đạp; đi xe máy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 椅 | yǐ ỷ | ghế Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 椅子 yǐzi · ghế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奇 | qí kỳ | hiếu kỳ Hình bàng: 亻 người ≠ 大 to lớn | 好奇 hàoqí · hiếu kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寄 | jì ký | gửi Hình bàng: 亻 người ≠ 宀 mái nhà | 邮寄 yóujì · gửi qua bưu điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崎 | qí khi | gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân Hình bàng: 亻 người ≠ 山 núi | 崎岖 qíqū · gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 畸 | jī ky | dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc Hình bàng: 亻 người ≠ 田 ruộng | 畸形 jīxíng · dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倚
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 一 | yī nhất | một | HSK1 |
| 亿 | yì ức | trăm triệu | HSK2 |
| 移 | yí di | dời, chuyển, dịch | HSK4 |
| 依 | yī y | dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ) | HSK7-9 |
| 姨 | yí di | dì (chị em gái của mẹ); cô, dì (gọi phụ nữ lớn tuổi) | HSK7-9 |
| 议 | yì nghị | bàn bạc, thảo luận; bình phẩm | HSK7-9 |
| 亦 | yì diệc | cũng (văn viết) | HSK7-9 |
| 译 | yì dịch | dịch; phiên dịch | HSK7-9 |
| 溢 | yì dật | tràn ra; vượt quá | HSK7-9 |