HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

恶作剧

ác tác kịch
  1. èzuòjùHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 惡作劇
    trò đùa tinh quái; trò chơi khăm
    例: 愚人节那天,他给同事搞了个恶作剧。 – Ngày Cá tháng Tư, anh ấy bày một trò chơi khăm đồng nghiệp.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

恶
è
ác
ác; độc ác; điều ác
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 亚
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
亚yà
á
châu Á
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 一 một
亚洲
Yàzhōu · châu Á
Đồng thanh bàng
同声旁
晋jìn
tấn
lên cấp; thăng hạng; vào vòng trong
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian
晋级
jìnjí · lên cấp; thăng hạng; vào vòng trong
Đồng thanh bàng
同声旁
哑yǎ
á
câm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câm
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
哑
yǎ · câm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 恶作剧
作
zuò
tác
làm; viết, sáng tác; coi như
亻 người + 乍
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
怎zěn
chẩm
làm sao
Hình bàng: 亻 người ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
怎么
zěnme · làm sao
Đồng thanh bàng
同声旁
昨zuó
tạc
hôm qua
Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian
昨天
zuótiān · hôm qua
Đồng thanh bàng
同声旁
炸zhà
tạc
nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng
Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa
爆炸
bàozhà · nổ; phát nổ
Đồng thanh bàng
同声旁
诈zhà
trá
tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói
讹诈
ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Đồng thanh bàng
同声旁
窄zhǎi
trại
hẹp
Hình bàng: 亻 người ≠ 穴 hang, lỗ
狭窄
xiázhǎi · chật hẹp; hẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 恶作剧
剧
jù
kịch
kịch; vở kịch; phim truyền hình
刂 dao, cắt + 居
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
据jù
cứ
theo; căn cứ vào
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay
据说
jùshuō · nghe nói, nghe đồn
Đồng thanh bàng
同声旁
居jū
cư
cư dân, người dân
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 尸 thân người, nhà
居民
jūmín · cư dân, người dân
Đồng thanh bàng
同声旁
锯jù
cưa
cái cưa; cưa
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 钅 kim loại
锯
jù · cái cưa; cưa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 恶作剧

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác