HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

危及

nguy cập
  1. wēijíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    nguy hại đến; đe dọa (tính mạng, an toàn)
    例: 酒后驾车会危及自己和他人的生命安全。 – Lái xe sau khi uống rượu sẽ đe dọa tính mạng của chính mình và người khác.
9
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

危
wēi
nguy
厄 khốn khó + ⺈
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
负fù
phụ
gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ)
Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 贝 tiền, của cải
负责
fùzé · phụ trách
Đồng thanh bàng
同声旁
尔ěr
nhĩ
đôi khi
Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 小 nhỏ
偶尔
ǒu'ěr · đôi khi
Đồng thanh bàng
同声旁
脆cuì
sái
giòn; (giọng) trong trẻo
Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
干脆
gāncuì · dứt khoát
Đồng thanh bàng
同声旁
诡guǐ
quỷ
quỷ kế; mưu mẹo
Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 讠 lời nói
诡计
guǐjì · quỷ kế; mưu mẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 危及
及
jí
cập
và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tới
3 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
级jí
cấp
cấp; bậc; trình độ高级
gāojí · cao cấp
Đồng thanh bàng
同声旁
极jí
cực
cực kỳ积极
jījí · tích cực
Đồng thanh bàng
同声旁
吸xī
hấp
hít; hút; hấp thụ呼吸
hūxī · hít thở
Đồng thanh bàng
同声旁
圾jī
cấp
rác, rác thải垃圾
lājī · rác, rác thải
Đồng thanh bàng
同声旁
汲jí
cấp
hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học)汲取
jíqǔ · hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 危及

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

危急wēijí
nguy cấp
nguy cấp; nguy kịchHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

危机wēijī
nguy cơ
khủng hoảng; nguy cơHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác