HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

抚养

phủ dưỡng
  1. fǔyǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 撫養
    nuôi nấng; nuôi dưỡng
    例: 她是怎么抚养孩子的? – Cô ấy đã nuôi nấng con cái như thế nào?
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

抚
fǔ
phủ
扌 tay, động tác tay + 无
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
无wú
vô
không
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 一 một
无法
wúfǎ · không thể, không có cách nào
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 抚养
养

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 抚养

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác