HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

蒙

mông
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    mēngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    lừa gạt; đoán mò; choáng váng
    例: 这道题我不会,是蒙对的。 – Câu này tôi không biết làm, là đoán mò mà trúng.
  2. 2.
    méngHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    che, phủ; được, nhận (ân huệ)
    例: 她被蒙上了眼睛。 – Cô ấy bị bịt mắt lại.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

蒙
méng
mông
lừa gạt; đoán mò; choáng váng
艹 cỏ, cây + 冡
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
朦méng
mông
mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
朦胧
ménglóng · mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 蒙

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

梦mèng
mộng
giấc mơ, mơHSK4
猛měng
mãnh
mạnh; dữ dội; đột ngộtHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác