HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

隔离

cách ly
  1. gélíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 隔離
    cách ly; ngăn cách
    例: 为了防止传染,病人被隔离治疗了。 – Để phòng lây nhiễm, bệnh nhân đã được cách ly điều trị.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

隔
gé
cách
cách, ngăn cách; cách (một khoảng thời gian)
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 鬲
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
融róng
dung
tan; hòa nhập, dung hợp
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 虫 sâu bọ
金融
jīnróng · tài chính; tiền tệ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 隔离
离
lí
ly
cách (khoảng cách), rời
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
璃li
lê
thủy tinh玻璃
bōli · thủy tinh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 隔离

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác