HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

绷带

băng đái
  1. bēngdàiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 繃帶
    băng (y tế); băng gạc
    例: 绷带把伤口包扎住了。 – Băng gạc đã quấn kín vết thương.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

绷
bēng
băng
kéo căng; căng chặt
纟 tơ, sợi + 朋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
朋péng
bằng
bạn朋友
péngyou · bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
棚péng
bằng
lều; lán; mái che; nhà bạt
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 木 cây, gỗ
大棚
dàpéng · nhà kính; nhà màng (trồng trọt)
Đồng thanh bàng
同声旁
崩bēng
băng
sụp đổ; suy sụp (tinh thần)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 山 núi
崩溃
bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần)
Đồng thanh bàng
同声旁
鹏péng
bằng
tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 鸟 chim
鹏程万里
péngchéng-wànlǐ · tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 绷带
带
dài
đái
mang theo, dẫn theo
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
滞zhì
trệ
đình trệ; trì trệ停滞
tíngzhì · đình trệ; trì trệ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 绷带

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác