HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

邀

yêu
  1. yāoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    mời; mời đến (văn viết)
    例: 他受邀做俱乐部的主席。 – Ông ấy được mời làm chủ tịch câu lạc bộ.
2
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

邀
yāo
yêu
mời; mời đến (văn viết)
辶 đi, di chuyển + 敫
16 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
激jī
kích
kem (lạnh)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước
冰激凌
bīngjīlíng · kem (lạnh)
Đồng thanh bàng
同声旁
缴jiǎo
kiểu
nộp; giao nộp; thu (vũ khí)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 纟 tơ, sợi
缴费
jiǎofèi · nộp phí; đóng tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 邀

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

腰yāo
yêu
eo, thắt lưngHSK4

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

要yào
yếu
muốn, cầnHSK1
药yào
dược
thuốcHSK2
摇yáo
diêu
lắcHSK4
咬yǎo
giảo
cắnHSK5
窑yáo
diêu
lò (nung gạch, gốm); hầm, nhà hang (ở cao nguyên Hoàng Thổ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác