HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

扁

biển
  1. biǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từ
    dẹt; bẹp
    例: 箱子被压扁了,里面的蛋糕也坏了。 – Cái thùng bị đè bẹp, bánh kem bên trong cũng hỏng luôn.
5
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

扁
biǎn
biển
dẹt; bẹp
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
遍biàn
biến
lần, lượt普遍
pǔbiàn · phổ biến
Đồng thanh bàng
同声旁
篇piān
thiên
lượng từ cho bài viết篇幅
piānfú · độ dài (bài viết); khuôn khổ, dung lượng trang
Đồng thanh bàng
同声旁
编biān
biên
biên soạn; bịa ra; đan, bện编辑
biānjí · biên tập; chỉnh sửa (văn bản)
Đồng thanh bàng
同声旁
骗piàn
phiến
lừa骗子
piànzi · kẻ lừa đảo
Đồng thanh bàng
同声旁
偏piān
thiên
lệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định偏旁
piānpáng · bộ thủ; thành phần chữ Hán
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 扁

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

边biān
biên
bên; cạnh; mépHSK2
变biàn
biến
thay đổi; biến đổi; trở nênHSK2
遍biàn
biến
lần, lượtHSK2
编biān
biên
biên soạn; bịa ra; đan, bệnHSK4
便biàn
tiện
liền, ngay, tiệnHSK6
辩biàn
biện
tranh luận; biện bạchHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác