捕食
bổ thực
- bǔshíHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từsăn mồi; bắt mồi例: 猫头鹰通常在夜间捕食。 – Cú mèo thường săn mồi vào ban đêm.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
捕
bǔ
bắt
bắt; tóm
扌 tay, động tác tay + 甫
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 辅 | fǔ phụ | hỗ trợ, phụ trợ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 车 xe | 辅助 fǔzhù · hỗ trợ, phụ trợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铺 | pù phố | trải; lát Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại | 店铺 diànpù · cửa hàng; cửa tiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哺 | bǔ bộ | cho bú; (động vật) có vú Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哺乳 bǔrǔ · cho bú; (động vật) có vú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 捕食
食
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 捕食
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.