HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

停滞

đình trệ
  1. tíngzhìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 停滯
    đình trệ; trì trệ
    例: 这几年经济发展停滞不前。 – Mấy năm nay kinh tế trì trệ, không phát triển.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

停
tíng
đình
dừng
亻 người + 亭
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
亭tíng
đình
đình; chòi nghỉ mát亭子
tíngzi · đình; chòi nghỉ mát
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 停滞
滞
zhì
trệ
氵 nước + 带
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
带dài
đái
mang theo, dẫn theo带来
dàilái · mang đến; mang lại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 停滞

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

停止tíngzhǐ
đình chỉ
dừng, ngừngHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác