停滞
đình trệ
- tíngzhìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 停滯đình trệ; trì trệ例: 这几年经济发展停滞不前。 – Mấy năm nay kinh tế trì trệ, không phát triển.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
停
tíng
đình
dừng
亻 người + 亭
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亭 | tíng đình | đình; chòi nghỉ mát | 亭子 tíngzi · đình; chòi nghỉ mát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 停滞
滞
zhì
trệ
氵 nước + 带
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 带 | dài đái | mang theo, dẫn theo | 带来 dàilái · mang đến; mang lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 停滞
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 停止 | tíngzhǐ đình chỉ | dừng, ngừng | HSK3 |