HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

人道

nhân đạo
  1. réndàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ / tính từ
    nhân đạo; đạo làm người
    例: 各国纷纷向灾区提供人道援助。 – Các nước lần lượt viện trợ nhân đạo cho vùng thiên tai.
23
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
八bā
bát
tám八成
bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là
Chữ hình cận
形近字
入rù
nhập
vào; gia nhập进入
jìnrù · đi vào; bước vào
Chữ hình cận
形近字
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 人道
道
dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
辶 đi, di chuyển + 首
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 21 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
首shǒu
thủ
bài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 自 tự mình
首都
shǒudū · thủ đô
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 首 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 首 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 首 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 首 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
边biān
biên
bên; cạnh; mép
Bộ kiện trong: 首 ≠ 力
北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
过guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
Bộ kiện trong: 首 ≠ 寸
不过
bùguò · nhưng, có điều
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
送sòng
tống
tặng
Bộ kiện trong: 首 ≠ 关
送到
sòngdào · đưa đến; giao đến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
运yùn
vận
chở, vận chuyển
Bộ kiện trong: 首 ≠ 云
运动
yùndòng · vận động
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
通tōng
thông
thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại)
Bộ kiện trong: 首 ≠ 甬
交通
jiāotōng · giao thông
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
近jìn
cận
gần
Bộ kiện trong: 首 ≠ 斤
最近
zuìjìn · gần đây
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
迎yíng
nghênh
đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng)
Bộ kiện trong: 首 ≠ 卬
欢迎
huānyíng · hoan nghênh, chào mừng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 人道

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (3)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

人选rénxuǎn
nhân tuyển
người được chọn; ứng viênHSK7-9
人造rénzào
nhân tạo
nhân tạoHSK7-9
入选rùxuǎn
nhập tuyển
được chọn; lọt vào (đội tuyển, danh sách)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác