舞
vũ
- wǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từ / động từđiệu múa; múa例: 请让我和你跳支舞吧。 – Cho phép tôi mời bạn nhảy một điệu nhé.
0
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
舞
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 舞
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.