三番五次
tam phiên ngũ thứ
- sānfān-wǔcìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)năm lần bảy lượt; nhiều lần例: 我三番五次提醒他,他还是忘了带钥匙。 – Tôi đã năm lần bảy lượt nhắc mà anh ấy vẫn quên mang chìa khóa.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
三
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 三番五次
番
fān
phiên
lần, phen, hồi (lượng từ)
田 ruộng + 釆
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 播 | bō bá | phát (sóng); gieo (hạt) Hình bàng: 田 ruộng ≠ 扌 tay, động tác tay | 播出 bōchū · phát sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翻 | fān phiên | lật, giở Hình bàng: 田 ruộng ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翻译 fānyì · phiên dịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悉 | xī hệ | quen thuộc Hình bàng: 田 ruộng ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 熟悉 shúxi · quen thuộc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 三番五次
五
wǔ
ngũ
năm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 伍 | wu ngũ | đội ngũ; hàng ngũ; hàng (người) | 队伍 duìwu · đội ngũ; hàng ngũ; hàng (người) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 三番五次
次
cì
thứ
lần
欠 há miệng, thiếu + 冫
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 资 | zī tư | lương Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 贝 tiền, của cải | 工资 gōngzī · lương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盗 | dào đạo | trộm; ăn cắp; đánh cắp Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 皿 đồ đựng | 盗版 dàobǎn · bản lậu; hàng lậu (vi phạm bản quyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咨 | zī tư | tư vấn Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咨询 zīxún · tư vấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姿 | zī tư | tư thế Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 女 phụ nữ | 姿势 zīshì · tư thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瓷 | cí từ | sứ; đồ sứ Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 瓦 ngói | 瓷器 cíqì · đồ sứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 三番五次
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.