HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

奴隶

nô lệ
  1. núlìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 奴隸
    nô lệ
    例: 不要成为金钱的奴隶。 – Đừng trở thành nô lệ của đồng tiền.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

奴
nú
nô
女 phụ nữ + 又
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
努nǔ
nỗ
nỗ lực, chăm chỉ
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 力 sức
努力
nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
怒nù
nộ
nổi giận; nổi cáu
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
发怒
fānù · nổi giận; nổi cáu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 奴隶
隶
lì
lệ
⺺ + 氺
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
康kāng
khang
khỏe mạnh
Hình bàng: ⺺ ≠ 广 mái nhà rộng
健康
jiànkāng · khỏe mạnh
Đồng thanh bàng
同声旁
录lù
lục
ghi lại; ghi âm, ghi hình
Hình bàng: ⺺ ≠ 彐 đầu con nhím
记录
jìlù · ghi chép
Đồng thanh bàng
同声旁
逮dǎi
đãi
(khẩu ngữ) bắt; tóm
Hình bàng: ⺺ ≠ 辶 đi, di chuyển
逮捕
dàibǔ · bắt giữ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 奴隶

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

努力nǔlì
nỗ lực
nỗ lực, chăm chỉHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác