胖乎乎
phàng hồ hồ
- pànghūhūHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từmũm mĩm; bụ bẫm例: 这个胖乎乎的小男孩非常可爱。 – Cậu bé mũm mĩm này rất đáng yêu.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
胖
pàng
phàng
béo
月 trăng; thịt, cơ thể + 半
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 半 | bàn bán | một nửa | 半年 bàn nián · nửa năm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 判 | pàn phán | phán đoán; xử (án); chấm (bài) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 刂 dao, cắt | 判断 pànduàn · phán đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伴 | bàn bạn | bạn, người đồng hành; đi cùng, kèm theo Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 亻 người | 伙伴 huǒbàn · bạn đồng hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绊 | bàn bán | vấp; vướng; ngáng Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 纟 tơ, sợi | 绊脚石 bànjiǎoshí · hòn đá ngáng đường; vật cản trở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拌 | bàn bạn | trộn (thức ăn) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 搅拌 jiǎobàn · khuấy; trộn đều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 畔 | pàn bạn | bờ sông; ven sông Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 田 ruộng | 河畔 hépàn · bờ sông; ven sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衅 | xìn hấn | khiêu khích Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 血 | 挑衅 tiǎoxìn · khiêu khích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 胖乎乎
乎
hū
hồ
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 呼 | hū hô | thở ra; gọi; hô; kêu | 呼吸 hūxī · hít thở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 胖乎乎
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.