HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

阐述

xiển thuật
  1. chǎnshùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 闡述
    trình bày; luận giải
    例: 他简单地阐述了他的理由。 – Anh ấy trình bày ngắn gọn lý do của mình.
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

阐
chǎn
xiển
门 cửa + 单
kết cấu bao trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 19 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
单dān
đơn
đơn, lẻ; chỉ, riêng菜单
càidān · thực đơn
Đồng thanh bàng
同声旁
弹tán
đàn
gảy, đánh (đàn); bật, búng
Hình bàng: 门 cửa ≠ 弓 cái cung
子弹
zǐdàn · viên đạn
Đồng thanh bàng
同声旁
禅chán
thiền
thiền trượng; gậy của nhà sư
Hình bàng: 门 cửa ≠ 礻 thần, lễ, phúc
禅杖
chánzhàng · thiền trượng; gậy của nhà sư
Đồng thanh bàng
同声旁
惮dàn
đạn
không kiêng nể gì; ngang nhiên
Hình bàng: 门 cửa ≠ 忄 tim, tình cảm
肆无忌惮
sìwújìdàn · không kiêng nể gì; ngang nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
间jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)
Bộ kiện trong: 单 ≠ 日
房间
fángjiān · phòng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
问wèn
vấn
hỏi
Bộ kiện trong: 单 ≠ 口
请问
qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闻wén
văn
ngửi
Bộ kiện trong: 单 ≠ 耳
新闻
xīnwén · tin tức
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阅yuè
duyệt
đọc hiểu
Bộ kiện trong: 单 ≠ 兑
阅读
yuèdú · đọc hiểu
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闭bì
bế
nhắm; đóng; khép
Bộ kiện trong: 单 ≠ 才
倒闭
dǎobì · phá sản, đóng cửa
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闹nào
náo
ồn ào; làm ầm ĩ, quậy
Bộ kiện trong: 单 ≠ 市
闹钟
nàozhōng · đồng hồ báo thức
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闪shǎn
thiểm
lóe sáng, lấp lánh; né, tránh
Bộ kiện trong: 单 ≠ 人
闪电
shǎndiàn · chớp
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闲xián
nhàn
rảnh, nhàn rỗi
Bộ kiện trong: 单 ≠ 木
休闲
xiūxián · nhàn hạ, thoải mái
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 阐述
述
shù
thuật
辶 đi, di chuyển + 术
8 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
术shù
thuật
kỹ thuật
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ
技术
jìshù · kỹ thuật
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 阐述

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác