HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

帆

phàm
  1. fānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6danh từ
    cánh buồm; buồm
    例: 海风吹来,小船扬起了白色的帆。 – Gió biển thổi tới, con thuyền nhỏ giương cánh buồm trắng.
2
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

帆
fān
phàm
cánh buồm; buồm
巾 khăn, vải + 凡
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
凡fán
phàm
phàm là; hễ là; tất cả (những gì…)
Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 几 cái ghế
凡是
fánshì · phàm là; hễ là; tất cả
Đồng thanh bàng
同声旁
巩gǒng
củng
củng cố; vững chắc
Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 工 công việc
巩固
gǒnggù · củng cố; vững chắc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 帆

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

翻fān
phiên
lật, giởHSK4
番fān
phiên
lần, phen, hồi (lượng từ)HSK6

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

饭fàn
phạn
cơm; bữa ănHSK1
烦fán
phiền
phiền, bực bội; làm phiềnHSK4
反fǎn
phản
ngược, trái; phản đốiHSK4
犯fàn
phạm
phạm (lỗi, luật); vi phạm; tái phát (bệnh)HSK6
凡fán
phàm
phàm là; hễ là; tất cả (những gì…)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác