帆
phàm
- fānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6danh từcánh buồm; buồm例: 海风吹来,小船扬起了白色的帆。 – Gió biển thổi tới, con thuyền nhỏ giương cánh buồm trắng.
2
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
帆
fān
phàm
cánh buồm; buồm
巾 khăn, vải + 凡
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 凡 | fán phàm | phàm là; hễ là; tất cả (những gì…) Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 几 cái ghế | 凡是 fánshì · phàm là; hễ là; tất cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巩 | gǒng củng | củng cố; vững chắc Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 工 công việc | 巩固 gǒnggù · củng cố; vững chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 帆
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.