断章取义
đoán chương thủ nghĩa
- duànzhāngqǔyìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 斷章取義trích dẫn cắt xén; hiểu sai ý vì tách khỏi văn cảnh例: 引用别人的话不能断章取义。 – Trích dẫn lời người khác không được cắt xén làm sai lệch ý.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
断
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 断章取义
章
zhāng
chương
chương; điều (lượng từ)
立 đứng + 早
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 早 | zǎo tảo | sớm; chào buổi sáng Hình bàng: 立 đứng ≠ 日 mặt trời, thời gian | 早饭 zǎofàn · bữa sáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 草 | cǎo thảo | cỏ Hình bàng: 立 đứng ≠ 艹 cỏ, cây | 草地 cǎodì · bãi cỏ; thảm cỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 障 | zhàng chướng | sự cố; trục trặc; hỏng hóc Hình bàng: 立 đứng ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 故障 gùzhàng · sự cố; trục trặc; hỏng hóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彰 | zhāng chương | biểu dương; tuyên dương Hình bàng: 立 đứng ≠ 彡 lông, vằn | 表彰 biǎozhāng · biểu dương; tuyên dương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 断章取义
取
qǔ
thủ
lấy
又 tay + 耳
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 最 | zuì tối | nhất (so sánh nhất) Hình bàng: 又 tay ≠ 曰 nói rằng | 最好 zuìhǎo · tốt nhất là; tốt hơn hết (nên) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闻 | wén văn | ngửi Hình bàng: 又 tay ≠ 门 cửa | 新闻 xīnwén · tin tức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耳 | ěr nhĩ | tai nghe | 耳机 ěrjī · tai nghe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趣 | qù thú | niềm vui, thú vui Hình bàng: 又 tay ≠ 走 chạy, đi | 乐趣 lèqù · niềm vui, thú vui | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饵 | ěr nhử | mồi câu; mồi nhử Hình bàng: 又 tay ≠ 饣 ăn uống | 诱饵 yòu'ěr · mồi câu; mồi nhử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娶 | qǔ thủ | lấy (vợ) Hình bàng: 又 tay ≠ 女 phụ nữ | 娶 qǔ · lấy (vợ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 断章取义
义
yì
nghĩa
丶 nét chấm + 乂
3 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 议 | yì nghị | bàn bạc, thảo luận; bình phẩm Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 讠 lời nói | 会议 huìyì · hội nghị, cuộc họp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚁 | yǐ nghĩ | con kiến Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 虫 sâu bọ | 蚂蚁 mǎyǐ · con kiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仪 | yí nghi | máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm) Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 亻 người | 仪器 yíqì · máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 断章取义
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.