HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

航运

hàng vận
  1. hángyùnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 航運
    vận tải đường thủy
    例: 长江是中国最重要的内河航运通道。 – Sông Trường Giang là tuyến vận tải đường thủy nội địa quan trọng nhất của Trung Quốc.
31
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

航
háng
hàng
舟 thuyền + 亢
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
抗kàng
kháng
chống lại; kháng cự; đề kháng
Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 扌 tay, động tác tay
抵抗
dǐkàng · chống lại; kháng cự; đề kháng
Đồng thanh bàng
同声旁
坑kēng
khanh
hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại
Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 土 đất
坑
kēng · hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại
Đồng thanh bàng
同声旁
吭kēng
khang
im thin thít; không nói một tiếng
Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 口 miệng, nói, ăn
一声不吭
yīshēng-bùkēng · im thin thít; không nói một tiếng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 航运
运
yùn
vận
chở, vận chuyển
辶 đi, di chuyển + 云
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 28 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
动dòng
động
động; cử động; di chuyển
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 力 sức
动作
dòngzuò · động tác
Đồng thanh bàng
同声旁
会huì
hội
sẽ, biết (kỹ năng)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 人 người
开会
kāihuì · họp; dự họp
Đồng thanh bàng
同声旁
云yún
vân
mây
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 二 hai
多云
duōyún · nhiều mây (thời tiết)
Đồng thanh bàng
同声旁
层céng
tầng
tầng
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 尸 thân người, nhà
层次
céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục
Đồng thanh bàng
同声旁
耘yún
vân
cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 耒
耕耘
gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
Đồng thanh bàng
同声旁
魂hún
hồn
hồn; linh hồn; tinh thần
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 鬼 ma quỷ
灵魂
línghún · linh hồn; tâm hồn; cốt lõi
Đồng thanh bàng
同声旁
坛tán
đàn
đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 土 đất
论坛
lùntán · diễn đàn
Đồng thanh bàng
同声旁
酝yùn
uấn
ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 酉 rượu
酝酿
yùnniàng · ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 云 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 云 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 云 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 云 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 航运

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác