HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

尖端

tiêm đoan
  1. jiānduānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ / tính từ
    đầu nhọn; mũi nhọn; tiên tiến, mũi nhọn
    例: 这家公司专门研究尖端医疗技术。 – Công ty này chuyên nghiên cứu công nghệ y tế tiên tiến.
9
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

尖
jiān
tiêm
nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh
小 nhỏ + 大
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
大dà
đại
lớn, to不大
bù dà · không lớn; không… lắm
Đồng thanh bàng
同声旁
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 囗 vây quanh
因为
yīnwèi · vì
Đồng thanh bàng
同声旁
达dá
đạt
diễn đạt, bày tỏ
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 辶 đi, di chuyển
表达
biǎodá · diễn đạt, bày tỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
庆qìng
khánh
Quốc khánh
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 广 mái nhà rộng
国庆
guóqìng · Quốc khánh
Đồng thanh bàng
同声旁
类lèi
loại
loại, kiểu
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 米 gạo
类似
lèisì · tương tự, giống như
Đồng thanh bàng
同声旁
驮tuó
thồ
thồ; chở trên lưng
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 马 ngựa
驮
tuó · thồ; chở trên lưng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 尖端
端
duān
đoan
bưng; bê (bằng tay)
立 đứng + 耑
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
揣chuǎi
suy
nhét, cất (vào túi, trong ngực áo)
Hình bàng: 立 đứng ≠ 扌 tay, động tác tay
揣测
chuǎicè · phỏng đoán; suy đoán
Đồng thanh bàng
同声旁
喘chuǎn
suyễn
thở dốc; thở hổn hển; bệnh hen
Hình bàng: 立 đứng ≠ 口 miệng, nói, ăn
喘息
chuǎnxī · thở dốc; (bóng) nghỉ lấy hơi
Đồng thanh bàng
同声旁
瑞ruì
thuỵ
tuyết lành (báo hiệu năm được mùa)
Hình bàng: 立 đứng ≠ 王 ngọc, đá quý
瑞雪
ruìxuě · tuyết lành (báo hiệu năm được mùa)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 尖端

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

简短jiǎnduǎn
giản đoản
ngắn gọn; vắn tắtHSK7-9
间断jiànduàn
gian đoán
gián đoạn; đứt quãngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác