HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

余

dư
  1. yúHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từ / số từ
    dư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôi
    例: 这座古桥已有八百余年的历史。 – Cây cầu cổ này đã có lịch sử hơn tám trăm năm.
6
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

余
yú
dư
dư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôi
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
除chú
trừ
trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ除了
chúle · ngoài ra, trừ ra
Đồng thanh bàng
同声旁
途tú
đồ
đường dài长途
chángtú · đường dài
Đồng thanh bàng
同声旁
斜xié
tà
nghiêng, chéo倾斜
qīngxié · nghiêng; dốc; (nghĩa bóng) ưu tiên, nghiêng về
Đồng thanh bàng
同声旁
涂tú
đồ
bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ)糊涂
hútu · hồ đồ
Đồng thanh bàng
同声旁
徐xú
từ
từ từ; chầm chậm徐徐
xúxú · từ từ; chầm chậm
Đồng thanh bàng
同声旁
叙xù
tự
kể, thuật叙述
xùshù · kể, thuật
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 余

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

鱼yú
ngư
cáHSK2
于yú
vu
ở; vào (lúc); so với (văn viết)HSK6

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

愈yù
dũ
càng; (văn) khỏi bệnhHSK7-9
雨yǔ
vũ
mưaHSK1
玉yù
ngọc
ngọcHSK4
遇yù
ngộ
gặp, gặp phảiHSK4
与yǔ
dữ
và; với, cùng (văn viết)HSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác