遗漏
di lậu
- yílòuHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 遺漏bỏ sót例: 请仔细检查,不要遗漏任何细节。 – Hãy kiểm tra kỹ, đừng bỏ sót chi tiết nào.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
遗
yí
di
辶 đi, di chuyển + 贵
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 贵 | guì quý | đắt, quý | 宝贵 bǎoguì · quí báu, quý giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溃 | kuì hội | sụp đổ; suy sụp (tinh thần) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 崩溃 bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馈 | kuì quỹ | phản hồi; thông tin phản hồi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 饣 ăn uống | 反馈 fǎnkuì · phản hồi; thông tin phản hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 遗漏
漏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 遗漏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.