演习
diễn tập
- yǎnxíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 演習diễn tập (quân sự, phòng cháy…)例: 这次演习检验了各部门的应急能力。 – Cuộc diễn tập lần này đã kiểm tra năng lực ứng phó khẩn cấp của các bộ phận.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
演
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 演习
习
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 演习
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 演戏 | yǎnxì diễn hí | đóng kịch, diễn kịch; (nghĩa bóng) giả vờ | HSK7-9 |