HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

伯父

bá phụ
  1. bófùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    bác (anh của bố); bác (kính xưng)
    例: 我住在我的伯父家。 – Tôi ở nhà bác tôi.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

伯
bó
bá
亻 người + 白
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
白bái
bạch
trắng白天
báitiān · ban ngày
Đồng thanh bàng
同声旁
怕pà
phạ
sợ; e ngại
Hình bàng: 亻 người ≠ 忄 tim, tình cảm
可怕
kěpà · đáng sợ
Đồng thanh bàng
同声旁
拍pāi
phách
vỗ, chụp (ảnh)
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
拍照
pāizhào · chụp ảnh
Đồng thanh bàng
同声旁
迫pò
bách
bị ép, buộc phải
Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển
被迫
bèipò · bị ép, buộc phải
Đồng thanh bàng
同声旁
泉quán
tuyền
suối, mạch nước
Hình bàng: 亻 người ≠ 水 nước
矿泉水
kuàngquánshuǐ · nước khoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
魄pò
phách
thể chất; thể lực; vóc người
Hình bàng: 亻 người ≠ 鬼 ma quỷ
体魄
tǐpò · thể chất; thể lực; vóc người
Đồng thanh bàng
同声旁
泊bó
bạc
lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó
Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước
漂泊
piāobó · lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó
Đồng thanh bàng
同声旁
粕pò
phách
cặn bã; phần dở, lạc hậu
Hình bàng: 亻 người ≠ 米 gạo
糟粕
zāopò · cặn bã; phần dở, lạc hậu
Đồng thanh bàng
同声旁
柏bǎi
bách
cây bách
Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ
柏树
bǎishù · cây bách
Đồng thanh bàng
同声旁
舶bó
bạc
tàu thuyền
Hình bàng: 亻 người ≠ 舟 thuyền
船舶
chuánbó · tàu thuyền
Đồng thanh bàng
同声旁
帕pà
phách
khăn tay; khăn mùi soa
Hình bàng: 亻 người ≠ 巾 khăn, vải
手帕
shǒupà · khăn tay; khăn mùi soa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 伯父
父
fù
phụ
八 tám, chia + 乂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
斧fǔ
phủ
cái rìu
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 斤 cái rìu
斧子
fǔzi · cái rìu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 伯父

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác