制约
chế ước
- zhìyuēHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 制約hạn chế, ràng buộc例: 经济发展受到很多因素的制约。 – Sự phát triển kinh tế bị nhiều yếu tố hạn chế.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
制
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 制约
约
yuē
ước
hẹn, rủ; khoảng, chừng
纟 tơ, sợi + 勺
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 的 | de đích | của (thuộc tính) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 白 trắng | 别的 biéde · khác; cái khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 药 | yào dược | thuốc Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 艹 cỏ, cây | 药店 yàodiàn · hiệu thuốc; nhà thuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勺 | sháo thược | cái thìa; cái muôi Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 勹 bọc lại | 勺子 sháozi · cái thìa; cái muôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酌 | zhuó chước | cân nhắc; đắn đo Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 酉 rượu | 斟酌 zhēnzhuó · cân nhắc; đắn đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豹 | bào báo | con báo Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 豸 | 豹 bào · con báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钓 | diào điếu | câu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 钅 kim loại | 钓鱼 diàoyú · câu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灼 | zhuó chước | nóng bỏng; nóng rát Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 火 lửa | 灼热 zhuórè · nóng bỏng; nóng rát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 制约
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.