山川
sơn xuyên
- shānchuānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từnúi sông; non sông例: 这里山川秀美,每年吸引大量游客。 – Nơi đây non sông tươi đẹp, mỗi năm thu hút rất nhiều du khách.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
山
shān
sơn
núi
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 灿 | càn xán | rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ | 灿烂 cànlàn · rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仙 | xiān tiên | thần tiên | 神仙 shénxiān · thần tiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 山川
川
chuān
xuyên
3 nét · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 顺 | shùn thuận | thuận; xuôi; theo; tiện thể | 顺利 shùnlì · thuận lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 训 | xùn huấn | răn dạy, quở trách; huấn luyện | 训练 xùnliàn · huấn luyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驯 | xùn tuần | thuần hóa; thuần phục (thú vật) | 驯 xùn · thuần hóa; thuần phục (thú vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 山川
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.