HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

山川

sơn xuyên
  1. shānchuānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    núi sông; non sông
    例: 这里山川秀美,每年吸引大量游客。 – Nơi đây non sông tươi đẹp, mỗi năm thu hút rất nhiều du khách.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

山
shān
sơn
núi
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
灿càn
xán
rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ灿烂
cànlàn · rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ
Đồng thanh bàng
同声旁
仙xiān
tiên
thần tiên神仙
shénxiān · thần tiên
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 山川
川
chuān
xuyên
3 nét · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
顺shùn
thuận
thuận; xuôi; theo; tiện thể顺利
shùnlì · thuận lợi
Đồng thanh bàng
同声旁
训xùn
huấn
răn dạy, quở trách; huấn luyện训练
xùnliàn · huấn luyện
Đồng thanh bàng
同声旁
驯xùn
tuần
thuần hóa; thuần phục (thú vật)驯
xùn · thuần hóa; thuần phục (thú vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 山川

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác